Bạn sắp đi bán thứ liên quan tới sức khoẻ người khác. Trước khi quyết định có làm hay không, bạn nên tự kiểm tra xem công ty có hàng thật và giấy thật hay không — ngay bây giờ, không cần hỏi ai.
Mỗi sản phẩm nhập khẩu hợp pháp đều có bốn thứ này
Cơ sở pháp lý để được bán ở Việt Nam. Số giấy in ngay trên thẻ sản phẩm — khách tra được, bạn cũng tra được.
Bắt buộc với hàng nhập khẩu. Đây cũng là dấu hiệu phân biệt hàng chính ngạch với hàng xách tay.
Thông số kỹ thuật do chính nhà máy Nhật công bố, dùng để đối chiếu khi khách hỏi sâu.
Kết quả phân tích theo lô, cấp theo từng đợt hàng về — không phải một tờ giấy dùng mãi.
Tự tra trong 30 giây — làm ngay bây giờ
3573/2022/ĐKSP của Men Xơ Nhật Bản.Mỹ phẩm tra theo số tiếp nhận phiếu
công bố (dạng .../CBMP-...), cũng ở cổng công khai.
| Sản phẩm | Quy cách | Nơi sản xuất | Số tiếp nhận đăng ký bản công bố | |
|---|---|---|---|---|
| AFC Ellagic Acid AFC Ellagic Acid |
60 viên/gói | Shizuoka, Nhật Bản | 3993/2024/ĐKSP | Xem ↗ |
| BH Collagen Rich BH Collagen |
30 gói/hộp | Shizuoka, Nhật Bản | 2682/2022/ĐKSP
bản scan 6 trang |
Xem ↗ |
| DHA・EPA + SQ DHA.EPA+SQ |
330 viên/hộp | Shizuoka, Nhật Bản | 1974/2022/ĐKSP
bản scan 6 trang |
Xem ↗ |
| EX Fucoidan 150 viên Mozuku Seaweed Extract Processed Food |
150 viên/hộp | Okinawa, Nhật Bản | 745/2022/ĐKSP
bản scan 5 trang |
Xem ↗ |
| INSUNA Insuna |
120 viên/lọ | Nhật Bản | 13603/2019/ĐKSP
bản scan 5 trang |
Xem ↗ |
| Liver Hydrolyzate Plus — 180 viên Liver Hydrolyzate Plus |
180 viên/hộp | Kanagawa, Nhật Bản | 6645/2023/ĐKSP
bản scan 7 trang |
Xem ↗ |
| Men Xơ Nhật Bản Intestines Beauty Queen |
30 gói/hộp | Shizuoka, Nhật Bản | 3573/2022/ĐKSP
bản scan 6 trang |
Xem ↗ |
| NICHIEI NMN+ 27000 Luxury NMN 27000 |
90 viên/hộp | Nhật Bản | 5467/2024/ĐKSP
bản scan 6 trang |
Xem ↗ |
| Nano Anserine Premium Nano Anserine Premium |
120 viên/hộp | Shizuoka, Nhật Bản | 2001/2022/ĐKSP
bản scan 6 trang |
Xem ↗ |
| Nano Fucoidan Kengen Nano Fucoidan Kengen (健源) |
60 gói/hộp | Okinawa, Nhật Bản | 6529/2023/ĐKSP
bản scan 7 trang |
Xem ↗ |
| Nano Growth Habit EX Nano Growth Habit EX |
120 viên/hộp | Shizuoka, Nhật Bản | 6660/2022/ĐKSP
bản scan 8 trang |
Xem ↗ |
| Nano Liver Hydrolyzate EX — 330 viên Nano Liver Hydrolyzate EX |
330 viên/hộp | Kanagawa, Nhật Bản | 4102/2022/ĐKSP
bản scan 7 trang |
Xem ↗ |
| Nano Nattokinase Premium 60.000FU Nano Nattokinase Premium |
120 viên/hộp | Shizuoka, Nhật Bản | 3670/2022/ĐKSP
bản scan 7 trang |
Xem ↗ |
| Nano Oyster Gold 5 in 1 Hàu Nano Nhật Bản |
120 viên/hộp | Shizuoka, Nhật Bản | 5130/2022/ĐKSP
bản scan 7 trang |
Xem ↗ |
| Nano Premium High Guard Premium High Guard |
300 viên/hộp | Shizuoka, Nhật Bản | 655/2023/ĐKSP
bản scan 7 trang |
Xem ↗ |
| Nano Premium Shark Cartilage Sụn cá mập Nhật Bản |
150 viên/hộp | Shizuoka, Nhật Bản | 6450/2022/ĐKSP
bản scan 7 trang |
Xem ↗ |
| Okinawa Fucoidan Plus Okinawa Fucoidan Plus |
60 viên/hộp | Okinawa, Nhật Bản | 251/2025/ĐKSP
bản scan 9 trang |
Xem ↗ |
| Raydel Policosanol 10 Policosanol 10 |
30 viên/hộp | Hàn Quốc | 848/2024/ĐKSP
bản scan 14 trang |
Xem ↗ |
| Rich Coenzyme Q10 AFC Rich Coenzyme Q10 |
120 viên/hộp | Shizuoka, Nhật Bản | 4107/2024/ĐKSP
bản scan 6 trang |
Xem ↗ |
| Viên uống bột nghệ mùa thu Okinawa DILI Okinawa Osake Wo Kaiteki No Densetu |
5 viên/gói · 10 gói/hộp | Okinawa, Nhật Bản | 6163/2024/ĐKSP
bản scan 6 trang |
Xem ↗ |
| Sản phẩm | Quy cách | Nơi sản xuất | Số tiếp nhận phiếu công bố | |
|---|---|---|---|---|
| Dầu gội Soukaikan Amino Acid Soukaikan Amino Acid Shampoo |
500 ml/chai | Shizuoka, Nhật Bản | Đang cập nhật | Xem ↗ |
| Gluchon Gel Gluchon Gel |
120 g/hộp | Nhật Bản | 246539/24/CBMP-QLD | Xem ↗ |
| Kem xả Soukaikan Amino Acid Soukaikan Amino Acid Treatment |
240 g/tuýp | Shizuoka, Nhật Bản | Đang cập nhật | Xem ↗ |
| Nano NMN+ 3D Face Mask Nano NMN+ 3D Face Mask Luxury |
8 miếng/hộp | Nhật Bản | 205394/23/CBMP-QLD | Xem ↗ |
| Nano NMN+ All in One Gel Nano NMN+ All in One Gel |
200 g/hộp | Nhật Bản | 205397/23/CBMP-QLD | Xem ↗ |
| Nano NMN+ Foaming Soap Sữa rửa mặt NMN |
150 g/hộp | Nhật Bản | 205396/23/CBMP-QLD | Xem ↗ |
| Nano NMN+ Peeling Gel Nano NMN+ Peeling Gel |
200 g/hộp | Nhật Bản | 205395/23/CBMP-QLD | Xem ↗ |
| Nano NMN+ UV Essence Luxury Kem chống nắng NMN |
60 g/hộp | Nhật Bản | 210185/23/CBMP-QLD | Xem ↗ |
| Xịt dưỡng tóc Soukaikan Soukaikan Hair Tonic |
120 ml/chai | Shizuoka, Nhật Bản | 271753/25/CBMP-QLD | Xem ↗ |
Vì sao giấy tờ lại ra tiền của bạn
Khách mua thực phẩm sức khoẻ không mua một lần. Họ dùng thấy đỡ thì quay lại, và lần sau công ty không tốn một đồng quảng cáo nào — khách đó là của bạn, hoa hồng đó cũng là của bạn.
Nhưng khách chỉ quay lại khi họ tin. Mà niềm tin không đến từ lời bạn nói — nó đến từ chỗ bạn đưa được số giấy cho họ tự tra, và từ chỗ bạn nhớ đúng tình trạng của họ khi gọi lại.
Đó là lý do công ty công khai hết giấy tờ, và là lý do việc của bạn không dừng ở chốt đơn.
Số thật trong hệ thống
khách đã quay lại mua tiếp
đo trên 74 khách mua lần đầu cách đây hơn 2 tháng · CRM 10/10/2026
Khách mua nhiều nhất tới nay đã quay lại 9 lần.
Tỉ lệ này còn đang lên: khách mua càng lâu thì tỉ lệ quay lại càng cao. Vào làm bạn xem được số này trong tài khoản riêng của mình.
Hỏi & đáp
Đọc trước để biết mình trả lời được hay không. Nếu thấy trả lời được, nghề này hợp với bạn.
Hàng chính ngạch có nhãn phụ tiếng Việt dán trên hộp, ghi tên nhà nhập khẩu và số công bố sản phẩm. Lấy số đó tra ở cổng Cục An toàn thực phẩm là ra. Hàng xách tay không có nhãn phụ và không tra được.
Không được trả lời là có. Đây là thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, không phải thuốc và không thay thế thuốc chữa bệnh. Khách đang điều trị thì nhắc họ hỏi bác sĩ. Nói sai câu này là vi phạm pháp luật, và người đứng trước mặt khách là bạn chứ không phải công ty.
Vì nội dung quảng cáo thực phẩm bảo vệ sức khoẻ phải được cơ quan y tế xác nhận trước khi đăng. Công ty chọn đưa giấy tờ và thành phần để người đọc tự đánh giá, thay vì viết công dụng chưa được duyệt.
Không. Giá niêm yết công khai, một mức cho tất cả, không có giá riêng cho khách hỏi kỹ. Điều này làm việc của bạn dễ hơn: không phải mặc cả, chỉ phải giải thích vì sao đáng tiền.
Ở nhiều nhà máy Nhật Bản khác nhau — AFC-HD AMS Life Science Co., Ltd., AFC-HD AMS Life Science Co., Ltd. — Head Office Factory, AFC-HD AMS Life Science Co., Ltd. — Second Factory, ASTRIM, Inc., Chưa công bố trong hồ sơ hiện có, Fuji Capsule Co., Ltd. — Kitayama Factory, Kanehide Bio Co., Ltd., Kanehide Co., Ltd., Nichiei Bussan Co., Ltd., Nihon Health Co., Ltd. — Atsugi Factory, Powerful Health Food Co., Ltd. — Main Plant, Raydel — công bố bởi Công ty Cổ phần Raydel Vietnam. Tên nhà máy ghi trên từng sản phẩm trong bảng ở trên.
Những sản phẩm đó đang hoàn thiện hồ sơ và được ghi rõ là chưa đủ, không để trống cho người mua tự đoán. Khi tư vấn, bạn nói đúng như vậy.
Câu khó nhất với người bán thực phẩm sức khoẻ là "có giấy tờ gì không". Ở đây bạn trả lời bằng số công bố và một đường link, không phải bằng lời hứa.
Xem vị trí đang tuyển